Từ điển Tiếng Việt
"kịch nói"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kịch nói
- Thứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.
nd. Kịch dùng đối thoại giữa các nhân vật bằng ngôn ngữ thông thường.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kịch nói
kịch nói
Play